MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS TP1385-S

MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS TP1385-S
Contact order

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

Loại máy

Lắp ráp

Model

TP1385-S

Nhà sản suất

Công ty CP Xây lắp và Thương mại Trường Lộc

Tình trạng máy

Mới 100%

Công suất liên tục

1250 kVA

Công suất cực đại

1385 kVA

Tần số

50 Hz/ 1.500 rpm

Điện áp

220/380V

Pha - Dây pha

3 pha 4 dây

Hệ số công suất (cos φ)

0,8

Cơ truyền động

Trực tiếp sử dụng khớp nối, không dùng dây curoa

Số vòng quay trục chính

1.500 rpm

Nhiên liệu sử dụng

Dầu Diesel thông dụng

Cơ cấu làm mát

Bằng két nước kết hợp quạt gió

Mức tiêu hao nhiên liệu (100% tải)

196 lít/giờ (chế độ liên tục)

Dung tích thùng nhiên liệu

1200 lít

Vỏ cách âm, chống ồn

Thép tấm dày 2mm, sơn tĩnh điện

Độ ồn ở 100% tải

N/A

Kích thước máy trần (dài x rộng x cao)

N/A

Trọng lượng khô

N/A

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn Châu Âu

Điều kiện làm việc

Nhiệt đới hóa

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

Perkin

Loại

4012-46TWG2A

Nơi sản xuất

Anh Quốc

Loại động cơ

Diesel, 4 thì, làm mát bằng nước

Kiểu điều tốc

Cơ khí - tự động theo phụ tải

Kiểu khởi động

Khởi động bằng điện

Kiểu làm mát

Két nước kết hợp quạt gió

Kiểu truyền động

Khớp nối đĩa

Công suất liên tục

1000 kW/ 1.500 rpm

Công suất cực đại

1108 kW/ 1.500 rpm

Số xi lanh

12

Đường kính x hành trình piston

160 x 190 (mm)

Tổng dung tích xilanh

45.842 lít

Điều kiện làm việc

Nhiệt đới hóa

ĐẦU PHÁT

Hiệu

MECC ALTE

 

Loại

ECO43-2LN/4

 

Nơi sản xuất

Italy (Ý)

 

Công suất

1300 kVA

Hệ số công suất (cos φ)

0,8

Tần số

50 Hz/ 1.500 rpm

Dao động tần số khi tải ổn định

± 1%

Điện áp

220V

Dao động điện áp khi tải ổn định

± 1%

Cấp cách điện

H

Pha - Dây pha

3 pha 4 dây

Số cực từ

4 cực từ trường quay

Cấp bảo vệ cơ học

IP23

Kiểu điều chỉnh điện áp

Tự động điều chỉnh điện áp bằng AVR

Kiểu đầu phát

Tự kích từ, không dùng chổi than

Số vòng quay

1.500 rpm

Điều kiện làm việc

Nhiệt đới hóa

HỆ THỐNG HIỂN THỊ, ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ

Hiệu

DEEP SEA

Nơi sản xuất/Nhà sản xuất

Anh Quốc/ Deep sea  Electronics Ltd - UK

Kiểu hiển thị

  • Kỹ thuật số - Màn hình LCD

Chức năng hiển thị

  • Điện áp
  • Dòng điện
  • Tần số
  • Số vòng quay động cơ
  • Điện áp bình Accu
  • Nhiệt độ nước làm mát
  • Mức nhiên liệu
  • Tổng số giờ máy hoạt động

Chức năng bảo vệ

  • Tự động dừng máy khi áp suất nhớt thấp
  • Tự động dừng máy khi nhiệt độ nước làm mát cao
  • Tự động dừng máy khi vượt tốc
  • Tự động dừng máy khi điện áp cao
  • Tự động dừng máy khi quá tải

BỘ PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY

Vỏ giảm âm

Tùy chọn

CB tổng

Bộ cao su giảm chấn

Bô giảm âm

Nút dừng khẩn cấp